| Thông số âm thanh & Hiệu suất | |
| Loại hệ thống | Loa Line Array chủ động 2 đường tiếng (Two-Way Active Line Array) |
| Dải tần số (-10 dB) | 53 Hz – 19 kHz (phản hồi trong trường tự do) |
| Góc phủ hướng tính (-6 dB) | 105° ngang x 10° dọc |
| Áp suất âm thanh cực đại | 135 dB |
| Loa trầm (LF) | 2 x JBL 2181H-1, đường kính 10 inch, nam châm Neodymium, công nghệ Differential Drive, voice coil 2 inch |
| Loa cao (HF) | 1 x JBL 2432H-3, lối thoát 1.5 inch, nam châm Neodymium, voice coil 3 inch |
| Bộ khuếch đại & Xử lý tín hiệu DSP | |
| Thiết kế mạch khuếch đại | Mạch Class-D, làm mát bằng quạt tản nhiệt |
| Công suất liên tục | 600W (LF: 400W | HF: 200W) |
| Công suất đỉnh | 880W (LF: 600W | HF: 280W) |
| Bộ xử lý DSP | Tích hợp sẵn |
| Tính năng DSP | FIR Waveguide Shading, Air Loss Compensation, Array Size Compensation, EQ parametric 24-band, delay lên tới 2000 ms, Limiter bảo vệ hệ thống |
| Cổng kết nối & Điều khiển | |
| Đầu vào tín hiệu âm thanh | 1 x XLR Line In |
| Đầu ra kết nối vòng | 1 x XLR Loop Out |
| Cổng mạng điều khiển | 2 x Neutrik etherCON, hỗ trợ phần mềm JBL Performance để quản lý hệ thống qua mạng |
| Cổng nguồn điện | 1 x Neutrik powerCON TRUE1 Top In, 1 x Neutrik powerCON TRUE1 Top Loop Out |
| Thùng loa & Kết cấu cơ khí | |
| Chất liệu vỏ loa | Nhựa Composite Polypropylene gia cường, tối ưu cấu trúc giúp giảm trọng lượng và tăng độ bền |
| Lưới tản nhiệt | Thép đục lỗ, sơn tĩnh điện màu đen, lót vải cách âm chống chịu thời tiết |
| Hệ thống treo phần cứng | Hệ thống treo 3 điểm cải tiến, cho phép điều chỉnh góc từ 0.5° đến 12° với 12 vị trí góc |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 305 x 716 x 519 mm |
| Trọng lượng tịnh | 26.7 kg (59 lbs) |